MÁY CO MÀNG CHỮ L LÀ GÌ ? TIÊU CHÍ LỰA CHỌN VÀ LỢI ÍCH
Máy co màng chữ L là gì ?
Máy co màng chữ L là thiết bị chuyên sử dụng để bọc một lớp màng co hoặc bao bì bên ngoài sản phẩm, từ tác động cao của buồng co làm cho màng co ôm sát vào sản phẩm. Máy giúp tiết kiệm chi phí nhân công, đẩy mạnh năng suất sản xuất, nâng cao giá trị sản phẩm, nâng cao thẩm mỹ và dễ dàng thuận tiện cho việc vận chuyển.
Tiêu chí để chọn máy co màng chữ L phù hợp
Mỗi sản phẩm đều có các kích thước và hình dáng khác nhau. Nhờ vào các điều trên, chúng ta dễ dàng xác định các loại sản phẩm cần co bọc và một dòng máy co màng chữ L mà bản thân mình cảm thấy phù hợp
Nếu các sản phẩm hộp nhỏ và số lượng lớn, bạn có thể xem xét chọn cho mình các dòng máy co màng chữ L tự động. Nếu sản phẩm sản xuất số lượng nhỏ có thể bạn sử dụng máy co màng bán tự động và thủ công.
Lợi ích khi sử dụng máy co màng chữ L
Lợi ích khi sử dụng máy co màng chữ L:
– Máy co màng chữ L bảo vệ sản phẩm khỏi các tác động từ môi trường, như khói, bụi và giúp dễ dàng trong việc vận chuyển.
– Việc bọc màng bên ngoài sản phẩm làm gia tăng tính thẩm mỹ, nâng cao giá trị sản phẩm hơn.
– Máy co màng nhiệt giúp tiết kiệm được nhiều chi phí bao bì và chi phí nhân công.
– Gia tăng năng suất làm việc, kết hợp với dây chuyền đóng gói khác nhau để đẩy mạnh sản xuất hàng loạt.
PHÂN LOẠI MÁY CO MÀNG CHỮ L
Máy co màng chữ L tự động
Dòng máy co màng chữ L tự động thiết bị vận hành tự động không cần người vận hành máy, máy có tốc độ làm việc tối đa từ 25 – 35 sản phẩm/phút. Máy sử dụng dao cắt chữ L, cắt bọc màng cho sản phẩm có kích thước (RxC) 55x25cm, phù hợp cho các sản phẩm hộp nhỏ, chén bát. Máy sử dụng được các dạng màng co PVC, POF và có thể điều chỉnh để phù hợp với các loại màng co khác.
Máy co màng chữ L bán tự động
Dòng máy co màng chữ L bán tự động khi vận hành cần một người đứng máy, máy có tốc độ làm việc tối đa từ 5-15 sản phẩm/phút. Máy sử dụng dao cắt chữ L, cắt bọc màng cho sản phẩm có kích thước (RxC) 55x30cm, cắt bọc đa dạng sản phẩm hộp nhỏ. Máy sử được đa dạng các loại màng co như PVC, POF. Là dòng máy bán tự động đương nhiên tốc độ làm việc không tốt bằng dòng máy tự động, nhưng với giá thành và tốc độ làm việc này máy phù hợp cho các công xưởng nhỏ và các ty quy mô sản xuất nhỏ.
Máy co màng chữ L thủ công
Dòng máy co màng chữ L thủ công, thiết bị khi làm việc cần một người vận hành từ các khâu bọc và cắt màng bằng tay hoàn toàn, máy có tốc độ từ 5 – 7 sản phẩm/phút. Máy sử dụng dao cắt chữ L, cắt bọc màng cho sản phẩm có kích thước (RxC) 55x30cm, sử dụng cắt màng đa dạng màng co. Dòng máy thủ công phù hợp cho các hộ kinh doanh nhỏ, đáp ứng được nhu cầu sản xuất nhỏ.
5 DÒNG MÁY CO MÀNG CHỮ L
MÁY CO MÀNG CHỮ L TỰ ĐỘNG VNP-5545L
Máy co màng chữ L tự động VNP-5545

| THÔNG SỐ KỸ THUẬT | CHI TIẾT |
|---|---|
| Model | VNP-5545L |
| Nguồn điện | 380V/50HZ |
| Công suất máy | 13.35 Kw |
| Loại màng | PE/POF |
| Tốc độ làm việc (Năng suất) | 15-30 sản phẩm / phút |
| Kích thước sản phẩm co tối đa | Chiều rộng: 45 cm, Chiều dài: 55 cm, Chiều cao: 15 cm |
| Loại dao cắt | Chữ L |
| Kích thước dao cắt | Dài: 55 cm, Rộng: 45 cm |
| Thời gian cắt | Khoảng 0,2-1 giây |
| Áp suất không khí | 0,5-0,7 MPa |
| Điều chỉnh nhiệt độ co | 0-300 độ C |
| Tốc độ băng tải | 0-15 m/phút |
| Kích thước buồng co (DxRxC) | 120 x 45 x 25 cm |
| Tải trọng băng tải tối đa | 25 kg |
| Vận hành | Tự động |
| Kích thước máy (DxRxC) | 316 x 88 x 142 cm |
| Trọng lượng máy | 460 kg |
| Xuất xứ | Trung Quốc |
| Bảo hành | 12 Tháng |
MÁY CO MÀNG CHỮ L TỰ ĐỘNG VNP-FQL22
Máy co màng chữ L tự động VNP-FQL22

| THÔNG SỐ | CHI TIẾT |
|---|---|
| Model | VNP-FQL22 |
| Nguồn điện | 380V/50HZ |
| Công suất máy | 13.8 Kw |
| Loại màng | POF |
| Tốc độ làm việc (Năng suất) | 10-30 sản phẩm/phút |
| Kích thước sản phẩm co tối đa | Chiều rộng: 40cm – Chiều dài: 55cm – Chiều cao: 13 cm |
| Loại dao cắt | Chữ L |
| Kích thước dao cắt | Dài: 55 cm – Rộng: 45 cm |
| Thời gian cắt | Khoảng 0,2-1 giây |
| Áp suất không khí | 0,5-0,7MPa |
| Điều chỉnh nhiệt độ co | 0-300 độ C |
| Tốc độ băng tải | 0-15 m/phút |
| Kích thước buồng co (Dài x Rộng x Cao) | 150x45x22 cm |
| Tải trọng băng tải tối đa | 30 kg |
| Vận hành | Tự động |
| Kích thước máy (Dài x Rộng x Cao) | 370x80x148 cm |
| Trọng lượng máy | 600 kg |
| Xuất xứ | Trung Quốc |
| Bảo hành | 12 Tháng |
MÁY CO MÀNG CHỮ L BÁN TỰ ĐỘNG VNP-5540
Máy co màng chữ L bán tự động VNP-5540

| THÔNG SỐ KỸ THUẬT | CHI TIẾT |
|---|---|
| Model | VNP-5540 |
| Nguồn điện | 220V/50H |
| Công suất máy | 4.0 Kw/h |
| Loại màng | PE, POV, POF, PP |
| Tốc độ làm việc (Năng suất) | 8-15 sản phẩm / phút |
| Kích thước sản phẩm co tối đa | Chiều rộng: 420cm – Chiều dài: 55cm – Chiều cao: 30 cm |
| Loại dao cắt | Chữ L |
| Kích thước dao cắt | Dài: 55 cm – Rộng: 42 cm |
| Thời gian cắt | Khoảng 0,2-1 giây |
| Áp suất không khí | 0MPa |
| Điều chỉnh nhiệt độ co | 0-300 độ C |
| Kích thước buồng co (Dài x Rộng x Cao) | 55x40x30 cm |
| Tải trọng băng tải tối đa | 5 Kg |
| Vận hành | Bán tự động |
| Kích thước máy (Dài x Rộng x Cao) | 137 * 69 * 110cm |
| Trọng lượng máy | 120 kg |
| Xuất xứ | Trung Quốc |
| Bảo hành | 12 Tháng |
MÁY CO MÀNG CHỮ L BÁN TỰ ĐỘNG VNP-450
Máy co màng chữ L bán tự động VNP-450

| THÔNG SỐ KỸ THUẬT SẢN PHẨM | |
|---|---|
| Model | DFQC-450 |
| Nguồn điện | 220V/50HZ |
| Công suất máy | 9.6 Kw |
| Loại màng | POF, PVC |
| Tốc độ làm việc (Năng suất) | 6-10 sản phẩm/phút |
| Kích thước sản phẩm co tối đa | Chiều rộng: 45cm – Chiều dài: 55cm – Chiều cao: 25 cm |
| Loại dao cắt | Chữ L |
| Kích thước dao cắt | Dài: 55 cm – Rộng: 45 cm |
| Thời gian cắt | Khoảng 0-3 giây |
| Áp suất không khí | 0,5-0,7MPa |
| Điều chỉnh nhiệt độ co | 0-300 độ C |
| Tốc độ băng tải | 0-10 m / phút |
| Kích thước buồng co (Dài x Rộng x Cao) | 100 x 45 x 25 cm |
| Tải trọng băng tải tối đa | 15 kg |
| Vận hành | Bán tự động |
| Kích thước máy (Dài x Rộng x Cao) | 286 x 70 x 117 cm |
| Trọng lượng máy | 243 kg |
| Xuất xứ | Trung Quốc |
| Bảo hành | 12 Tháng |
MÁY CO MÀNG CHỮ L THỦ CÔNG VNP-380
Máy co màng chữ L thủ công VNP 380

| THÔNG SỐ KỸ THUẬT | CHI TIẾT |
|---|---|
| Model | VNP380L |
| Nguồn điện | 220V/50HZ |
| Công suất máy | 1.0 Kw |
| Loại màng | PE/POF/PP/PVC |
| Tốc độ làm việc (Năng suất) | 5-7 sản phẩm / phút |
| Kích thước sản phẩm co tối đa | Chiều dài: 50cm – Chiều rộng: 35cm – Chiều cao: 20 cm |
| Loại dao cắt | Chữ L |
| Kích thước dao cắt | Dài: 50 cm – Rộng: 35 cm |
| Thời gian cắt | Khoảng 0-3 giây |
| Áp suất không khí | 0MPa |
| Tốc độ băng tải | Không sử dụng |
| Tải trọng băng tải tối đa | Không sử dụng |
| Vận hành | Thủ công |
| Kích thước máy (Dài x Rộng x Cao) | 95×55.5x32cm |
| Trọng lượng máy | 25.5kg |
| Xuất xứ | Trung Quốc |
| Bảo hành | 12 Tháng |
BẢNG GIÁ MÁY CO MÀNG CHỮ L
Lưu ý đây chỉ là bảng giá tham khảo vì máy có thể thay đổi giá theo thị trường không cố định.
| Tên Máy | Giá (VND) |
|---|---|
| MÁY CO MÀNG CHỮ L TỰ ĐỘNG VNP-5545L | 199.000.000 |
| MÁY CO MÀNG CHỮ L TỰ ĐỘNG VNP-FQL22 | 189.000.000 |
| MÁY CẮT MÀNG KMFL-450AL | 129.000.000 |
| MÁY CẮT MÀNG CO TỰ ĐỘNG CHỮ L BF-L450 | 125.000.000 |
| MÁY CẮT BỌC MÀNG CO KMFL-550I | 169.000.000 |
| MÁY CO MÀNG CHỮ L BÁN TỰ ĐỘNG VNP-5540 | 28.900.000 |
| MÁY CO MÀNG CHỮ L BÁN TỰ ĐỘNG VNP-450 | 59.000.000 |
| MÁY CO MÀNG CHỮ L THỦ CÔNG VNP-380 | 7.900.000 |





