Cam kết
GIÁ TỐT NHẤT
MÁY CO MÀNG, MÁY CO MÀNG NHIỆT
MÁY KHÒ MÀNG CẦM TAY
BUỒNG CO MÀNG
MÁY CO MÀNG BÁN TỰ ĐỘNG
MÁY CO MÀNG TỰ ĐỘNG
MÁY BỌC MÀNG THỰC PHẨM
MÁY CO MÀNG LÀ GÌ ? ỨNG DỤNG MÁY TRONG CÁC NGÀNH
Máy co màng là thiết bị chuyên dụng trong quy trình đóng gói, sử dụng nhiệt độ cao tác động lên các loại màng nhựa như PE, PVC, POF, PP bám sát và ôm kín bề mặt sản phẩm. Quá trình này tạo ra lớp màng bảo vệ chắc chắn, giúp cố định hàng hóa ngăn bụi,… Thiết bị này còn được gọi với cái tên khác là máy rút màng, máy co màng nhiệt.
Ứng dụng của máy co màng trong các ngành công nghiệp
- Ngành thực phẩm và đồ uống: Đóng gói lốc chai nước, lon nước ngọt, hộp bánh kẹo, bảo quản rau củ quả tươi sống hoặc thực phẩm đông lạnh.
- Ngành dược phẩm và y tế: Ứng dụng để đóng gói các hộp thuốc, viên nén, ống tiêm hoặc niêm phong bộ dụng cụ y tế vô trùng.
- Ngành mỹ phẩm: Dùng để bọc các hộp mỹ phẩm cao cấp, bộ quà tặng (gift set).
- Ngành điện tử và linh kiện: Máy hỗ trợ bọc kín các thiết bị điện tử nhỏ, bo mạch, cáp sạc,…
CÁC TIÊU CHÍ LỰA CHỌN MÁY RÚT MÀNG NHIỆT PHÙ HỢP
1. Xác định số lượng sản phẩm cần đóng gói
Tùy thuộc số lượng cần đóng gói mỗi ngày, doanh nghiệp nên chọn các máy co mức độ làm việc tương ứng.
- Nhu cầu sản xuất nhỏ lẻ (Dưới 1000 sản phẩm/ngày): Nên ưu tiên sử dụng máy khò màng co cầm tay, máy cắt màng thủ công hoặc buồng co giá rẻ, thiết kế nhỏ gọn, giá rẻ và linh hoạt.
- Quy mô vừa ( từ 1000 – 2000 sản phẩm/ngày): Cần ưu tiên các dòng máy bán tự động (năng suất trung bình 8-20 sản phẩm/phút), hạn chế thao tác tay và giúp nâng cao hiệu suất.
- Quy mô lớn (trên 2000 sản phẩm/ngày): Ưu tiên sử dụng các dây chuyền hoặc máy co màng tự động (năng suất trung bình 25 sản phẩm/phút) để đảm bảo năng suất và tiết kiệm nhân công.
2. Xác định chất liệu màng co sử dụng
Mỗi dòng máy có khả năng tương thích và có mức nhiệt khác nhau cho từng loại màng:
Màng PVC: Loại màng giá rẻ, giòn, thường sử dụng bọc mỹ phẩm, văn phòng phẩm. Nhiệt độ co thấp (120-150°C)
Màng POF: Màng trong suốt, mỏng. an toàn khi dùng cho thực phẩm và dược phẩm. Nhiệt độ co trung bình (160-180°C)
Màng PE: Dày, dai, chịu lực tốt, sử dụng để đóng các lốc chai nước, sản phẩm nặng. Nhiệt độ co cao (180-200°C).
Lưu ý: Đa số buồng co nhiệt đều bọc được màng PVC hoặc POF, riêng màng PE bạn cần sử dụng máy có hệ thống gia nhiệt công suất lớn.
3. Kích thước và trọng lượng của sản phẩm
Đây là tiêu chí vô cùng quan trọng để đảm bảo sản phẩm khi đặt lên máy vận hành và cho ra thành phẩm đẹp mắt.
- Kích thước: Cần xác định chính xác chiều dài – chiều rộng – chiều cao sản phẩm (bao gồm cả bao bì). Buồng co của máy phải lớn hơn kích thước sản phẩm khoảng 5 – 10cm mỗi chiều, để co đều đẹp và không vướng.
- Kiểu dao cắt: Máy chữ L phù hợp với sản phẩm có kích thước nhỏ, máy chữ i phù hợp với sản phẩm kích thước dài hoặc nặng.
- Trọng lượng: Kiểm tra tải trọng của băng tải. Thường các băng tải chịu lực từ 5 – 10kg, các dòng máy công nghiệp chịu tải trọng lên tới 25 – 30kg
4. Xác định máy phù hợp với ngân sách
Doanh nghiệp nên lựa chọn thiết bị co màng dựa vào ngân sách, đây là phương pháp tối ưu để đảm bảo hiệu quả kinh tế để đáp ứng nhu cầu làm việc dài lâu. Để hiểu rõ hơn về giá của từng dòng, hãy xem qua bảng dưới đây để xác định được doanh nghiệp của mình phù hợp với loại máy nào.
| Ngân sách | Đối tượng sử dụng | Loại máy phù hợp | Sản lượng đáp ứng |
|---|---|---|---|
| Dưới 2,5 triệu | Cá nhân, cửa hàng nhỏ | Máy cầm tay (Khò nhiệt) | < 100 sản phẩm/ngày |
| 7 - 100 triệu | Doanh nghiệp vừa và nhỏ | Máy bán tự động (Buồng nhiệt) | 100 - 2.000 sản phẩm/ngày |
| Trên 170 triệu | Nhà máy lớn | Dây chuyền tự động hoàn toàn | > 2.000 sản phẩm/ngày |
5. Nhà cung cấp và thương hiệu uy tín
Lựa chọn nhà cung cấp thiết bị rút màng giúp doanh nghiệp yên tâm trong quá đóng gói lâu dài. Các đơn vị cung cấp máy chuyên nghiệp luôn có chính sách bảo hành, hỗ trợ kỹ thuật nhanh và có sẵn linh kiện để thay thế khi có sự cố.
Đơn vị uy tín sẽ đưa ra các giải pháp tối ưu, đúng nhu cầu, luôn cho khách hàng test máy trực tiếp trước khi ra quyết định mua hàng, phải đảm bảo máy ổn định khi đưa vào quy trình làm việc thực tế.
PHÂN LOẠI CÁC LOẠI MÁY BỌC MÀNG CO PHỔ BIẾN
Máy co màng thủ công
Máy khò màng cầm tay và máy cắt màng thủ công, thiết bị vận hành làm việc hoàn toàn bằng tay. Dễ vận hành, năng suất làm việc và chất lượng co bọc phụ thuộc vào người vận hành. Tốc độ thấp và chi phí đầu tư rẻ phù hợp với hộ kinh doanh, sơ sở sản xuất nhỏ
Máy bọc màng co nhiệt bán tự động
Máy vận hành bán tự động hạn chế tối thiểu thao tác tay, nhưng vẫn cần sự can thiệp bằng sức người. Tốc độ làm việc từ 8 – 15 sản phẩm/phút. Máy bán tự động có 2 phiên bản dao chữ I và chữ L. Phù hợp cho doanh nghiệp quy mô sản xuất vừa.
>>Xem thêm sản phẩm: Máy co màng bán tự động
Máy bọc màng co tự động:
Thiết bị tự động thực hiện đẩy sản phẩm, cắt màng, bọc màng và co màng, làm việc liên tục chủ yếu bằng PLC và màn hình cảm ứng. Năng suất cao từ 20 – 40 sản phẩm, phù hợp cho doanh nghiệp sản xuất lớn, đảm bảo năng suất và tiết kiệm chi phí nhân công.
>>Xem thêm sản phẩm: Máy co màng tự động
Bảng so sánh 3 dòng máy thủ công, bán tự động và tự động
| Tiêu chí | Máy co màng cầm tay (Thủ công) | Máy co màng bán tự động | Máy co màng tự động |
|---|---|---|---|
| Đặc điểm cấu tạo | Nhỏ gọn, thiết kế dạng máy sấy tóc hoặc máy khò nhiệt. | Kết hợp buồng nhiệt và băng tải; cần thao tác bọc màng thủ công. | Tích hợp toàn bộ quy trình từ cắt màng, bọc màng đến co màng. |
| Công suất / Năng suất | 1 - 3 sản phẩm/phút (thường < 100 sp/ngày). | 5 - 10 sản phẩm/phút (100 - 2000 sp/ngày). | 20 - 40 sản phẩm/phút (trên 2000 sp/ngày). |
| Giá tham khảo | 100.000 - 2.300.000 VNĐ | 7.000.000 - 99.000.000 VNĐ | 170.000.000 - 390.000.000 VNĐ |
| Ưu điểm | Giá rẻ, linh hoạt, không chiếm nhiều diện tích. | Hiệu suất ổn định, chất lượng co màng đồng đều, chi phí hợp lý. | Năng suất cực cao, tiết kiệm nhân công, chất lượng đóng gói đồng nhất. |
| Nhược điểm | Năng suất thấp, chất lượng phụ thuộc tay nghề người dùng. | Vẫn cần người thao tác bọc màng, chiếm không gian hơn máy cầm tay. | Chi phí đầu tư lớn, yêu cầu kỹ thuật vận hành và bảo trì cao. |
| Đối tượng phù hợp | Hộ gia đình, cửa hàng nhỏ, sản phẩm handmade. | Cơ sở sản xuất vừa và nhỏ, xưởng thực phẩm, mỹ phẩm. | Nhà máy, xí nghiệp lớn, dây chuyền đóng gói công nghiệp. |
BẢNG GIÁ CÁC LOẠI MÁY MÀNG CO NHIỆT 2026
Dưới đây là bảng báo giá chi tiết về các giá máy ép màng co tại Edo Seal. Lưu ý đây chỉ là bảng giá tham khảo vì máy có thể thay đổi giá theo thị trường không cố định.
| Tên máy và mã sản phẩm | Giá bán |
| Máy rút màng BS-260 | 7.990.000 VNĐ |
| Máy bọc màng co BS-4020 | 12.990.000 VNĐ |
| Máy bọc màng co BS-6030 | 18.990.000 VNĐ |
| Buồng co màng BS-6040E | 79.990.000 VNĐ |
| Máy co màng KM4SA | 70.000.000 VNĐ |
| Máy cắt màng KMFL-6540 | 110.000.000 VNĐ |
| Máy cắt màng KMFL-450AL | 110.000.000 VNĐ |
| Máy cắt bọc màng co tự động KM3 | 170.000.000 VNĐ |
| Máy co màng KM6 | 390.000.000 VNĐ |
Nếu có bất kỳ thắc mắc nào bạn có thể liên hệ với nhân viên của chúng tôi qua Hotline : 0868.717.886 để được giải đáp về máy co màng trong thời gian sớm nhất.
