MÁY CO MÀNG LỐC LÀ GÌ ? CÁCH CHỌN MÁY CO MÀNG LỐC PHÙ HỢP VÀ LỢI ÍCH CỦA MÁY
Máy co màng lốc là gì?
Máy co màng lốc là thiết bị co màng cho các dạng sản phẩm cho lốc chai, lốc gạch, lốc lon có thể tự phân chia lốc chai theo tùy chỉnh của khách hàng, máy có dao cắt khổ lớn, cắt bọc và co màng ôm sát sản phẩm. Giúp bảo vệ sản phẩm tránh khỏi các tác động của môi trường, nâng cái giá trị sản phẩm và tính thẩm mỹ.
Cách chọn mua máy co màng lốc chai
Mỗi loại sản phẩm có các hình dáng và kích thước khác nhau. Nên nhờ vào những điều đó, chúng ta càng dễ xác định loại sản phẩm cần co bọc và một máy co màng lốc mà mình muốn.
Nếu là sản phẩm lốc lớn và số lượng nhiều bạn có thể xem xét sử dụng máy co màng tự động dao cắt chữ I, buồng co nhiệt lớn. Nếu sản phẩm số lượng nhỏ bạn có thể sử dụng máy co màng lốc bán tự động.
Lợi ích của máy co màng lốc
Lợi ích khi sử dụng máy co màng lốc chai:
– Máy bọc màng co bảo vệ sản phẩm khỏi các tác động từ môi trường, như khói, bụi và giúp dễ dàng trong việc vận chuyển.
– Việc bọc màng bên ngoài sản phẩm làm gia tăng tính thẩm mỹ, nâng cao giá trị sản phẩm hơn.
– Máy co màng nhiệt giúp tiết kiệm được nhiều chi phí bao bì và chi phí nhân công.
– Gia tăng năng suất làm việc, kết hợp với dây chuyền đóng gói khác nhau để đẩy mạnh sản xuất hàng loạt.
TOP 3 DÒNG MÁY CO MÀNG LỐC
Máy co màng lốc VK-TF7040G thiết bị co màng lốc tự động hoàn toàn, máy thực hiện các chức năng cắt bọc và co màng cùng lúc nhanh chóng. Giúp tiết kiệm nhiều thời gian và các chi phí nhân công khác.
Máy có tốc độ làm việc tối đa lên tới 25 lốc/phút, cắt bọc và co màng được cho cả lốc gạch, chai,… máy sử dụng màng co PVC, POF và PE.
Máy sử dụng dao chữ I khổ lớn, phủ teflon cắt màng chống dính mượt mà, máy có khả năng chịu tải tốt lên tới 35kg. Máy có thể điều chỉnh các thông số có để có thể phù hợp cho từng khách hàng.

| THÔNG SỐ KỸ THUẬT | CHI TIẾT |
|---|---|
| Điện áp | 220V/380V/50Hz |
| Tổng công suất | 25kW |
| Tốc độ đóng gói | 0-15 lốc/phút |
| Độ rộng màng co | Tối đa 600mm |
| Chiều dài thanh hàn | 600mm |
| Kích thước đóng gói | 450x350mm |
| Màng co sử dụng | PE |
| Độ dày màng | 0,03 – 0,25mm |
| Trọng lượng bộ máy | 700kg |
| Kích thước lắp đặt | 4100 x 3000 x 2100mm |
| Bảo hành | 12 tháng |
Máy co màng lốc tự động KM6 dòng máy vận hành tự động hoàn toàn, kể cả khâu cắt bọc và co màng không cần người vận hành máy. Máy có tốc độ làm việc cao phù hợp cho các công ty có quy mô sản xuất lớn.
Máy có tốc độ làm việc lên tới 15 lốc/phút, đối với sản phẩm chai có thể tự phân chia lốc thành nhiều lốc 2, 4, 6, 24,… Máy sử dụng được các loại màng PE, POF, PVC
Máy sử dụng dao cắt chữ I khổ 70cm, cắt được cho các lốc có chiều tao tối đa 50cm, máy chịu tải lớn lên tới 35kg, cắt bọc cùng lúc được nhiều sản phẩm.

| THÔNG SỐ KỸ THUẬT | CHI TIẾT |
|---|---|
| Điện áp | 220V/380V/50Hz |
| Tổng công suất | 25kW |
| Tốc độ đóng gói | 0-15 lốc/phút |
| Độ rộng màng co | Tối đa 600mm |
| Chiều dài thanh hàn | 600mm |
| Kích thước đóng gói | 450x350mm |
| Màng co sử dụng | PE |
| Độ dày màng | 0,03 – 0,25mm |
| Trọng lượng bộ máy | 700kg |
| Kích thước lắp đặt | 4100 x 3000 x 2100mm |
| Bảo hành | 12 tháng |
Máy co màng lốc VNP-4040A dòng máy vận hành bán tự động, khi vận hành cần 1 người đứng máy thực hiện vận hành máy. Máy có công suất khá lớn phù hợp cho các công ty có quy mô vừa phải.
Máy có tốc độ làm việc khoảng 15 sản phẩm/phút, cắt bọc sản phẩm lốc chai, lốc gạch, lốc lon,… Máy sử dụng chủ yếu màng co PE, có thể thay đổi các thông số để phù hợp với màng co POF, PVC
Máy sử dụng dao cắt chữ I khổ 65cm, phủ teflon chống dính, cắt sản phẩm có chiều cao tối đa 45cm. Máy chịu tải tốt lên tới 35kg hoạt động ổn định trong môi trường khắc nghiệt về thời tiết.

| THÔNG SỐ KỸ THUẬT | CHI TIẾT |
|---|---|
| Model | VNP-4040A |
| Nguồn điện | 380V/50HZ |
| Công suất máy | 25.5 Kw |
| Loại màng | PE |
| Tốc độ làm việc (Năng suất) | 8-15 sản phẩm/phút |
| Kích thước sản phẩm co tối đa | Chiều rộng: 40cm – Chiều dài: không giới hạn – Chiều cao: 38cm |
| Loại dao cắt | Chữ I |
| Kích thước dao cắt | Dài 65 cm |
| Thời gian cắt | Khoảng 0,2-1 giây |
| Áp suất không khí | 0,5-0,7MPa |
| Điều chỉnh nhiệt độ co | 0-200 độ C |
| Tốc độ băng tải | 0-15 m/phút |
| Kích thước buồng co (Dài x Rộng x Cao) | 180×60×40 cm |
| Tải trọng băng tải tối đa | 35 kg |
| Vận hành | Tự động |
| Kích thước máy (Dài x Rộng x Cao) | 372×94×192 cm |
| Trọng lượng máy | 640 kg |
| Xuất xứ | Trung Quốc |
| Bảo hành | 12 Tháng |





