MÁY CO MÀNG BÁT DĨA LÀ GÌ, TIÊU CHÍ CHỌN MÁY VÀ LỢI ÍCH
MÁY CO MÀNG BÁT DĨA LÀ GÌ?
TIÊU CHÍ LỰA CHỌN MÁY CO MÀNG BÁT DĨA
Mỗi sản phẩm bát dĩa có nhiều kích thước và hình dáng khác nhau. Nhờ vào điều đó, bạn có thể lựa chọn cho mình một loại máy có kích thước dao cắt và buồng co (Dài x Rộng x Cao) phù hợp nhu cầu sử dụng và cho sản xuất.
Nếu cần co màng cho sản phẩm bát dĩa có kích thước lớn, thì nên chọn dòng máy có dao cắt chữ I. Nếu sản phẩm là các loại bát, dĩa, chén có kích thước nhỏ thì sử dụng chữ L.
LỢI ÍCH KHI SỬ DỤNG MÁY CO MÀNG BÁT DĨA
Lợi ích khi sử dụng máy co màng bát dĩa:
– Máy co màng chén bát bảo vệ sản phẩm khỏi các tác động từ môi trường, như khói, bụi và giúp dễ dàng trong việc vận chuyển.
– Việc bọc màng bên ngoài sản phẩm làm gia tăng tính thẩm mỹ, nâng cao giá trị sản phẩm hơn.
– Máy co màng nhiệt giúp tiết kiệm được nhiều chi phí bao bì và chi phí nhân công.
– Gia tăng năng suất làm việc, kết hợp với dây chuyền đóng gói khác nhau để đẩy mạnh sản xuất hàng loạt.
TOP 4 DÒNG MÁY CO MÀNG BÁT DĨA TẠI EDO SEAL
MÁY BỌC MÀNG CO BÁT DĨA TỰ ĐỘNG VNP-FQL22
Máy bọc màng co bát dĩa VNP-FQL22 thiết bị co màng tự động với 2 chức năng cắt bọc và co màng cùng lúc. Máy sử dụng dao cắt chữ L nâng hạ nhanh chóng êm ái, không dính màng.
Máy sử dụng màng co PVC, POF, PP có tốc độ làm việc tối đa lên tới 30 sản phẩm/phút, bọc màng cho các sản phẩm có kích thước tối đa (DxR) 55x45cm.
Máy có thể thay đổi hoặc tùy chỉnh các thông số tùy vào từng nhu cầu của khách hàng. Máy có thể đáp ứng được các nhu cầu sản xuất quy lớn.

Máy co màng tự động chữ L VNP-FQL22
| THÔNG SỐ | CHI TIẾT |
|---|---|
| Model | VNP-FQL22 |
| Nguồn điện | 380V/50HZ |
| Công suất máy | 13.8 Kw |
| Loại màng | POF |
| Tốc độ làm việc (Năng suất) | 10-30 sản phẩm/phút |
| Kích thước sản phẩm co tối đa | Chiều rộng: 40cm – Chiều dài: 55cm – Chiều cao: 13 cm |
| Loại dao cắt | Chữ L |
| Kích thước dao cắt | Dài: 55 cm – Rộng: 45 cm |
| Thời gian cắt | Khoảng 0,2-1 giây |
| Áp suất không khí | 0,5-0,7MPa |
| Điều chỉnh nhiệt độ co | 0-300 độ C |
| Tốc độ băng tải | 0-15 m/phút |
| Kích thước buồng co (Dài x Rộng x Cao) | 150x45x22 cm |
| Tải trọng băng tải tối đa | 30 kg |
| Vận hành | Tự động |
| Kích thước máy (Dài x Rộng x Cao) | 370x80x148 cm |
| Trọng lượng máy | 600 kg |
| Xuất xứ | Trung Quốc |
| Bảo hành | 12 Tháng |
Máy BỌC MÀNG BÁT DĨA BÁN TỰ ĐỘNG VNP-450
Máy bọc màng bát dĩa VNP-450 thiết bị vận hành bán tự động, khi làm việc cần 1 người vận hành máy, máy sử dụng dao cắt chữ L nâng hạ êm ái nhẹ nhàng.
Máy sử dụng màng co POF, PVC, tốc độ làm việc của máy 10 sản phẩm/phút, cắt bọc màng cho các sản phẩm có kích thước (RxDxC) 45x55x25cm.
Máy có thể tùy chỉnh các thông số tùy vào nhu cầu và sản phẩm mà khách hàng muốn co màng.

| THÔNG SỐ KỸ THUẬT SẢN PHẨM | |
|---|---|
| Model | DFQC-450 |
| Nguồn điện | 220V/50HZ |
| Công suất máy | 9.6 Kw |
| Loại màng | POF, PVC |
| Tốc độ làm việc (Năng suất) | 6-10 sản phẩm/phút |
| Kích thước sản phẩm co tối đa | Chiều rộng: 45cm – Chiều dài: 55cm – Chiều cao: 25 cm |
| Loại dao cắt | Chữ L |
| Kích thước dao cắt | Dài: 55 cm – Rộng: 45 cm |
| Thời gian cắt | Khoảng 0-3 giây |
| Áp suất không khí | 0,5-0,7MPa |
| Điều chỉnh nhiệt độ co | 0-300 độ C |
| Tốc độ băng tải | 0-10 m / phút |
| Kích thước buồng co (Dài x Rộng x Cao) | 100 x 45 x 25 cm |
| Tải trọng băng tải tối đa | 15 kg |
| Vận hành | Bán tự động |
| Kích thước máy (Dài x Rộng x Cao) | 286 x 70 x 117 cm |
| Trọng lượng máy | 243 kg |
| Xuất xứ | Trung Quốc |
| Bảo hành | 12 Tháng |
MÁY BỌC MÀNG CO BÁT DĨA VNP-BS400Q
Máy bọc màng co bát đĩa VNP-BS400Q buồng co màng tự động, có thể kết hợp với các loại máy cắt màng khác nhau. Dòng buồng co có công suất lớn, nhiệt độ ổn định luôn làm cho màng co ôm sát hết mức vào sản phẩm.
Máy sử dụng màng co PVC, POF, PP có tốc độ làm việc 20 sản phẩm/phút, quá trình làm việc của máy có thể quan sát từ bên ngoài thông qua cửa kính được trang bị sẵn.
Máy được thiết kế cửa buồng co lớn, thực hiện bọc màng cho các sản phẩm có kích thước Rộng 40cm và cao 20cm. Máy có thể thay đổi các thông số tùy vào các nhu cầu của khách hàng.

| THÔNG SỐ KỸ THUẬT SẢN PHẨM | |
|---|---|
| Model | VNP-BS400Q |
| Nguồn điện | 220V/50HZ |
| Công suất máy | 8.0 Kw |
| Loại màng | PVC, POF, PP |
| Tốc độ làm việc | 15-20 sản phẩm/phút |
| Kích thước sản phẩm co tối đa | Chiều rộng: 40cm – Chiều cao: 20 cm |
| Điều chỉnh nhiệt độ co | 0-300 độ C |
| Tốc độ băng tải | 0-10 m/phút |
| Kích thước buồng co (Dài x Rộng x Cao) | 90x45x25 cm |
| Tải trọng băng tải tối đa | 20kg |
| Vận hành | Tự động |
| Kích thước máy (Dài x Rộng x Cao) | 120x61x114 cm |
| Trọng lượng máy | 80 kg |
| Xuất xứ | Trung Quốc |
| Bảo hành | 12 Tháng |
MÁY BỌC MÀNG CO BÁT DĨA TỰ ĐỘNG CHỮ I VNP-4020
Máy bọc màng co bát dĩa VNP-4020 thiết bị co màng tự động, máy thực hiện các thao tác cắt bọc và co màng sản phẩm cùng lúc. Dòng máy này có năng suất làm việc tốt, đáp ứng được các nhu cầu sản xuất quy mô lớn.
Máy sử dụng màng POF, PVC,… Máy có năng suất làm việc tối đa lên tới 30 sản phẩm/phút. Máy cắt sử dụng dao chữ I khổ lớn, được phủ lớp teflon, nâng hạ nhanh chóng không bị dính màng.
Máy được thiết kết với buồng co và dao cắt khổ lớn, kích thước đóng gói tối đa cho sản phẩm (RxD) 40x20cm. Máy có thể thay đổi được các thông số tùy vào các nhu cầu và sản phẩm cần co màng của khách hàng.

| THÔNG SỐ KỸ THUẬT | CHI TIẾT |
|---|---|
| Model | VNP-4020 |
| Nguồn điện | 380V/50HZ |
| Công suất máy | 7 Kw |
| Loại màng | PE/POF |
| Tốc độ làm việc (Năng suất) | 15-30 sản phẩm/phút |
| Kích thước sản phẩm co tối đa | Chiều rộng: 40cm – Chiều dài: Không giới hạn – Chiều cao: 20 cm |
| Loại dao cắt | Chữ I |
| Kích thước dao cắt | Dài 55 cm |
| Thời gian cắt | Khoảng 0,2-1 giây |
| Áp suất không khí | 0,5-0,7MPa |
| Điều chỉnh nhiệt độ co | 0-300 độ C |
| Tốc độ băng tải | 0-18 m/phút |
| Kích thước buồng co (Dài x Rộng x Cao) | 80×40×20 cm |
| Tải trọng băng tải tối đa | 15 kg |
| Vận hành | Tự động |
| Kích thước máy (Dài x Rộng x Cao) | 273×88×142 cm |
| Trọng lượng máy | 465 kg |
| Xuất xứ | Trung Quốc |
| Bảo hành | 12 Tháng |






