MÁY CO MÀNG BÌNH NƯỚC LÀ GÌ? TIÊU CHÍ LỰA CHỌN VÀ LỢI ÍCH CỦA MÁY
Máy co màng bình nước là gì ?
Tiêu chí lựa chọn máy co màng bình nước
Mỗi sản phẩm có nhiều kích thước và hình dáng khác nhau. Nhờ vào điều đó, bạn có thể lựa chọn cho mình một loại máy có kích thước dao cắt và buồng co (Dài x Rộng x Cao) phù hợp nhu cầu sử dụng và cho sản xuất.
Nếu cần cắt bọc màng co cho sản phẩm như bình nước, bạn có thể sử dụng những loại máy co màng có khổ dao chữ i lớn và buồng co lớn có xích chịu tải cao.
Lợi ích khi sử dụng máy co màng bình nước
Lợi ích khi sử dụng máy co màng bình nước:
– Máy bọc màng co bảo vệ sản phẩm khỏi các tác động từ môi trường, như khói, bụi và giúp dễ dàng trong việc vận chuyển.
– Việc bọc màng bên ngoài sản phẩm làm gia tăng tính thẩm mỹ, nâng cao giá trị sản phẩm hơn.
– Máy co màng nhiệt giúp tiết kiệm được nhiều chi phí bao bì và chi phí nhân công.
– Gia tăng năng suất làm việc, kết hợp với dây chuyền đóng gói khác nhau để đẩy mạnh sản xuất hàng loạt.
TOP 3 DÒNG MÁY CO MÀNG BÌNH NƯỚC
MÁY CO MÀNG BÌNH NƯỚC KM1

| THÔNG SỐ KỸ THUẬT | CHI TIẾT |
|---|---|
| Model | VNP-4040A |
| Nguồn điện | 380V/50HZ |
| Công suất máy | 25.5 Kw |
| Loại màng | PE |
| Tốc độ làm việc (Năng suất) | 8-15 sản phẩm/phút |
| Kích thước sản phẩm co tối đa | Chiều rộng: 40cm – Chiều dài: không giới hạn – Chiều cao: 38cm |
| Loại dao cắt | Chữ I |
| Kích thước dao cắt | Dài 65 cm |
| Thời gian cắt | Khoảng 0,2-1 giây |
| Áp suất không khí | 0,5-0,7MPa |
| Điều chỉnh nhiệt độ co | 0-200 độ C |
| Tốc độ băng tải | 0-15 m/phút |
| Kích thước buồng co (Dài x Rộng x Cao) | 180×60×40 cm |
| Tải trọng băng tải tối đa | 35 kg |
| Vận hành | Tự động |
| Kích thước máy (Dài x Rộng x Cao) | 372×94×192 cm |
| Trọng lượng máy | 640 kg |
| Xuất xứ | Trung Quốc |
| Bảo hành | 12 Tháng |
MÁY CO MÀNG BÌNH NƯỚC KM38000/6A
Máy co màng bình nước KM38000-6A thiết bị co màng bình nước tự động hoàn toàn, máy thực hiện các chức năng cắt bọc và co màng cùng lúc.
Máy có tốc độ làm việc từ 8 – 22 sản phẩm/phút, tốc độ nhanh chậm còn tùy thuộc vào kích thước sản phẩm. Máy sử dụng màng co POF, PVC và PE
Máy sử dụng dao cắt chữ I khổ lớn trên 65cm, dao máy được sử dụng nguyên liệu cao cấp chống gỉ, phủ teflon chống dính nâng hạ mượt mà.

Thông số kỹ thuật:
| THÔNG SỐ KỸ THUẬT | CHI TIẾT |
|---|---|
| Kích thước thiết bị (mm) | 7000x1800x2000 |
| Kích thước máy cắt (mm) | 2000x1800x2000 |
| Kích thước buồng co (mm) | 5000x1700x2000 |
| Kích thước tối đa của gói (mm) | 900x600x400 |
| Chất liệu màng co | PE |
| Độ dày màng co (mm) | 0,03-0,15 |
| Nhiệt độ tối đa của lò co (°C) | 160-260 (có thể điều chỉnh) |
| Sản lượng tối đa mỗi phút | 2-8 Sản phẩm |
| Công suất thiết bị | 38 kW |
| Công suất tiêu thụ thực tế | 30 kW/giờ |
| Yêu cầu điện áp | 220V/380V/60Hz |
| Trọng lượng thiết bị | Khoảng 2 tấn |
MÁY CO MÀNG BÌNH NƯỚC KM-5545DH
Máy co màng bình nước KM-5545DH dòng máy vận hành tự động không cần người đứng vận hành, máy thực hiện các thao tác cắt bọc và co màng cùng lúc.
Máy có tốc độ làm việc tối đa 35 sản phẩm/phút, tốc độ của máy sẽ nhanh hoặc chậm còn tùy vào kích thước của sản phẩm. Máy sử đụng được các loại màng co POF, PVC.
Máy sử dụng dao cắt chữ I khổ 65cm, nâng hạ nhanh chóng và buồng có được thiết kế băng tải xích chịu tải lên tới 35kg.

Thông số kỹ thuật:
| THÔNG SỐ KỸ THUẬT | GIÁ TRỊ |
|---|---|
| Loại máy | Máy co màng tự động KM5545DH |
| Kích thước máy | 1785*1420*1300mm |
| Trọng lượng máy | 650Kg |
| Điện áp | 220V/50Hz |
| Công suất | 3.5kW |
| Loại màng co sử dụng | PVC/POF/PP |
| Kích thước đóng gói | 560*420mm |
| Tốc độ băng tải tối đa | 40m/phút |
| Trọng lượng băng tải | 30Kg |
| Nơi sản xuất | Trung Quốc |





